Thứ tư, 14/01/2026 - 16:18

Trường ĐH Giao thông vận tải tuyển hơn 6000 chỉ tiêu, bổ sung nhiều điểm mới

Năm 2026, Trường Đại học Giao thông vận tải tuyển sinh 6.660 chỉ tiêu đại học chính quy, tăng 340 chỉ tiêu so với năm 2025.

Sinh viên Trường ĐH Giao thông vận tải.
Sinh viên Trường ĐH Giao thông vận tải.

Nhà trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển nhằm mở rộng cơ hội cho thí sinh. Cụ thể, phương thức 1 là xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế.

Phương thức 2 là xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT.

Phương thức 3 sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội đối với các ngành đào tạo tại Hà Nội và của Đại học Quốc gia TPHCM đối với các ngành đào tạo tại Phân hiệu TP Hồ Chí Minh.

Phương thức 4 là xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội cho một số ngành tại Hà Nội.

Chia sẻ về điểm mới trong tuyển sinh, PGS.TS Nguyễn Thị Hòa – Trưởng phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng – cho biết, năm nay nhà trường bổ sung điều kiện đối với phương thức xét tuyển học bạ để trở thành xét tuyển kết hợp.

Theo đó, thí sinh sử dụng điểm học bạ 3 năm THPT của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, đồng thời phải đạt điểm môn Toán trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 5,0 trở lên; riêng ngành Toán ứng dụng yêu cầu từ 6,0 trở lên.

Về tổ hợp xét tuyển, tại cơ sở Hà Nội, các ngành kỹ thuật, công nghệ bổ sung hoặc thay thế tổ hợp D07 bằng tổ hợp C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý). Chính sách ưu tiên cũng được điều chỉnh theo hướng cộng điểm thưởng cho thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên và thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố.

Việc tăng chỉ tiêu nhằm phục vụ mở ngành Trí tuệ nhân tạo và mở rộng các chương trình đào tạo chất lượng cao, khẳng định vai trò trường đại học trọng điểm trong lĩnh vực giao thông và hạ tầng thông minh.

Chỉ tiêu chi tiết tuyển sinh năm 2026 như sau:

TTMã ngành Tên ngành/chương trình xét tuyểnChỉ tiêu (dự kiến)Phương thức xétTổ hợp môn của PT1, PT2Điều kiện xét tuyển bổ sung
I. Tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội (mã tuyển sinh GHA): chỉ tiêu 4660 + 70 (LKQT)
I.1. Các chương trình đào tạo chuẩn
17220201Ngôn ngữ Anh60PT1, PT2, PT3D01, D09, D10PT3, thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba;
27460112Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)60PT1, PT2, PT4A00, A01, D01, C01, X06
37310101Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)75PT1, PT2, PT3A00, A01, D01, C01 
47340101Quản trị kinh doanh70
57340201Tài chính - Ngân hàng70
67340301Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)70
77810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành70
87840101Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)120
97840104Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)140
107510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng70PT1, PT3A00, A01, D01, C01 
117580301Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)120PT1, PT2, PT3A00, A01, D01, C01, X06 
127580302Quản lý xây dựng60
137480101Khoa học máy tính60PT1, PT3, PT4A00, A01, C01, X06PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên;
147480201Công nghệ thông tin180
157480107Trí tuệ nhân tạo40
167520103Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)75PT1, PT3, PT4A00, A01, D07, C01, X06PT3 và tổ hợp D07 (PT1), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
177520114Kỹ thuật cơ điện tử60PT1, PT4
187520115Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)70PT1, PT2, PT3, PT4A00, A01, D07, C01, X06PT3 và tổ hợp D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
197520116Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)150
207520130Kỹ thuật ô tô180PT1, PT3, PT4A00, A01, D07, C01, X06PT3 và tổ hợp D07 (PT1), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
217520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)70PT1, PT3, PT4A00, A01, C01, X06PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
227520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)140
237520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)130
247520216-GTTMKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)60
257520107Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)60
267520320Kỹ thuật môi trường60PT1, PT2, PT4A00, B00, D01, C01, X06Tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
277580215Kỹ thuật an toàn giao thông60PT1, PT2, PT4A00, A01, D01, C01, X06
287580101Kiến trúc50PT1, PT2A00, A01, V00, V01 
297580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)170PT1, PT2, PT4A00, A01, D01, C01, D07Tổ hợp D01 và D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
307580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)60
317580106Quản lý đô thị và công trình60PT1, PT2, PT4A00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
327580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy50
337580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)550
I.2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
347480106Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)120PT1, PT3, PT4A00, A01, C01, X06-PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên;
-Đáp ứng yêu cầu về chuẩn CTĐT theo quy định của Bộ.
357520207-BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)50
I.3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
367840101-ĐSKhai thác vận tải (chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)60PT1, PT2, PT3A00, A01, D01, C01 
377520116-ĐSKỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)60PT1, PT2, PT3, PT4A00, A01, D01, C01, X06PT3 và tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
387580205-ĐSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)60
397520201-ĐSKỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)60PT1, PT2, PT3, PT4A00, A01, C01, X06PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
407520216-ĐSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)60
I.4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
417580201 QT1Kỹ thuật xây dựng
(Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)
60PT1, PT2, PT3, PT4A00, A01, D01, C01, D07PT3 và tổ hợp D01, D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
427580201 QT2Kỹ thuật xây dựng
(Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
50
437580205 QT1Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
(Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)
50PT1, PT2, PT3, PT4A00, A01, D03, C01, X06PT3 và tổ hợp D03 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
447580205 QT2Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)50PT1, PT2, PT3, PT4A00, A01, D01, C01, X06PT3 và tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
457580205 QT3Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)50
467480201 QTCông nghệ thông tin
(Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)
90PT1, PT2, PT3, PT4A00, A01, C01, X06PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
477520103 QTKỹ thuật cơ khí
(Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)
50PT1, PT2, PT3, PT4A00, A01, C01, D07, X06PT3 và tổ hợp D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
487520130 QTKỹ thuật ô tô
(Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)
90
497580301 QTKinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)50PT1, PT2, PT3, PT4A00, A01, D01, C01, X06 
507580302 QTQuản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)50
517520207QTKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)50PT1, PT2, PT3, PT4A00, A01, C01, X06PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
527340101 QTQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)90PT1, PT2, PT3A00, A01, D01, C01 
537340301 QTKế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)90
547510605 QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng
(Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)
50
1.5. Các chương trình liên kết quốc tế   
557340101 LKChương trình liên kết QT ngành Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Logistics, Quản trị dịch vụ, Kinh doanh số), (ĐH EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh)40Theo thông báo tuyển sinh riêng của Nhà trường
567520114 LKChương trình liên kết QT ngành Công nghệ kỹ thuật (chuyên ngành: Cơ điện tử, Cơ khí chế tạo), (Học viện Chisholm - Úc cấp bằng, học bằng tiếng Anh)30
II. Tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP.HCM (mã tuyển sinh GSA): chỉ tiêu 2000
II.1. Các chương trình đào tạo chuẩn
17220201Ngôn ngữ Anh50PT1, PT2, PT3D01, D09, D10 
27340101Quản trị kinh doanh80PT1, PT2, PT3A00, A01, C01, D01
37340120Kinh doanh quốc tế50PT1, PT3
47340201Tài chính - Ngân hàng50PT1, PT2, PT3
57340301Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)70PT1, PT2, PT3
67480201Công nghệ thông tin100PT1, PT3A00, A01, C01, X06PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
77510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng60PT1, PT3A00, A01, C01, D01 
87520114Kỹ thuật cơ điện tử50PT1, PT3A00, A01, C01, X06PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
97520116Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)70PT1, PT2, PT3
107520130Kỹ thuật ô tô50PT1, PT3
117520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)70PT1, PT2, PT3
127520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)50PT1, PT2, PT3
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)50PT1, PT3
147580101Kiến trúc60PT1, PT2, PT3A00, A01, V00, V01 
157580106Quản lý đô thị và công trình50PT1, PT2, PT3A00, A01, C01, X06PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
167580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)170
177580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)200
187580301Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)100PT1, PT2, PT3A00, A01, C01, D01 
197580302Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)60PT1, PT2, PT3A00, A01, C01, X06
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành60PT1, PT2, PT3A00, A01, C01, D01
A00, A01, C01, D01
217840101Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)80PT1, PT3
227840104Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)60PT1, PT3
II.2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
237480106Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)50PT1, PT2, PT3A00, A01, C01, X06- PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
-Đáp ứng yêu cầu về chuẩn CTĐT theo quy định của Bộ
247520207-BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)50
II.3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
257580205-DSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)60PT1, PT2, PT3A00, A01, C01, X06PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
267520216- DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)50
II.4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
277510605-CLCLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)50PT1, PT2, PT3A00, A01, C01, D01 
287580205-CLCKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)50PT1, PT2, PT3A00, A01, C01, X06PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
297520130-CLCKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)50
Tin liên quan